| vi trung tá (n) |
― HasContext ⟶
Weight: 1.0
|
|
Source: English Wiktionary | ||
| vi đại tá (n) |
― HasContext ⟶
Weight: 1.0
|
|
Source: English Wiktionary | ||
| vi phó đô đốc (n) |
― HasContext ⟶
Weight: 1.0
|
|
Source: English Wiktionary | ||
| vi thượng uý (n) |
― HasContext ⟶
Weight: 1.0
|
|
Source: English Wiktionary | ||
| vi đại uý (n) |
― HasContext ⟶
Weight: 1.0
|
|
Source: English Wiktionary | ||
| vi thượng sĩ (n) |
― HasContext ⟶
Weight: 1.0
|
|
Source: English Wiktionary | ||
| vi thiếu tá (n) |
― HasContext ⟶
Weight: 1.0
|
|
Source: English Wiktionary | ||
| vi thượng tá (n) |
― HasContext ⟶
Weight: 1.0
|
|
Source: English Wiktionary | ||
| vi chuẩn đô đốc (n) |
― HasContext ⟶
Weight: 1.0
|
|
Source: English Wiktionary | ||